Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "phù hợp" 1 hit

Vietnamese phù hợp
button1
English Verbsfit, suitable
Example
Chiếc áo này rất phù hợp với bạn.
This shirt suits you well.

Search Results for Synonyms "phù hợp" 0hit

Search Results for Phrases "phù hợp" 6hit

Tìm công việc phù hợp với bản thân
Find a job that suits you
Sản phẩm này phù hợp với nhiều độ tuổi.
This product fits many age groups.
Chiếc áo này rất phù hợp với bạn.
This shirt suits you well.
Nhà hàng này cũng phù hợp với khách có trẻ em đi cùng.
This restaurant is recommended for guests with children.
Chúng tôi đang tìm giải pháp phù hợp.
We are looking for a suitable solution.
Con đường lên núi rất hiểm trở, chỉ phù hợp cho người đi bộ.
The path up the mountain is very rugged, only suitable for hikers.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z